
Cường độ bê tông chính là khả năng chịu nén của bê tông sau khi đông cứng với số ngày nhất định. Tùy thuộc vào mác bê tông và vật liệu cấp phối mà bê tông sẽ có cường độ chịu nén, độ bền và ứng dụng khác nhau, phù hợp với yêu cầu của từng hạng mục công trình. Tại bài viết sau đây Mê Kông Thương Tín sẽ chia sẻ thêm thông tin cụ thể đến các bạn.
Tìm hiểu tổng quan cường độ bê tông là gì?
Cường độ bê tông, còn được gọi là khả năng chịu nén của bê tông hoặc ứng suất nén phá hủy, là một chỉ số quan trọng để đánh giá sức mạnh của vật liệu này. Đơn vị đo cường độ bê tông thường là Kg/m² hoặc N/mm², thể hiện lực tác động trên một đơn vị diện tích. Mặc dù bê tông cũng có cường độ chịu kéo, nhưng chỉ số này khá thấp và ít được chú trọng.

Cường độ bê tông, còn được gọi là khả năng chịu nén của bê tông
Cường độ chịu nén của bê tông là yếu tố then chốt trong xây dựng, giúp các kỹ sư xác định khả năng chịu lực của công trình. Ngoài các tên gọi như cường độ bê tông, nó còn được biết đến với các thuật ngữ khác như cấp độ bền hoặc mác bê tông. Việc xác định cường độ sẽ dựa vào các bảng tra cấp độ bền bê tông để đảm bảo tính chính xác.
Những đặc trưng cơ bản của cường độ bê tông
Cường độ bê tông, ký hiệu là chữ B, phản ánh giá trị trung bình của khả năng chịu nén tức thời của bê tông, được tính bằng đơn vị Mpa. Giá trị này đảm bảo có xác suất không dưới 95%, được xác định từ các mẫu bê tông có dạng lập phương với kích thước tiêu chuẩn 150mm x 150mm x 150mm. Các mẫu này được chế tạo và bảo dưỡng trong điều kiện chuẩn, và thí nghiệm nén được thực hiện khi bê tông đạt 28 ngày tuổi.
Cường độ chịu kéo của bê tông
Cường độ chịu kéo của bê tông, ký hiệu là Bt, cũng tính theo giá trị trung bình của khả năng chịu nén tức thời với đơn vị là Mpa. Xác suất đảm bảo từ 95% được xác định từ mẫu kéo có tiêu chuẩn chế tạo. Các mẫu này cũng được bảo dưỡng trong điều kiện chuẩn và thí nghiệm nén được tiến hành khi bê tông đạt 28 ngày tuổi.

Những đặc trưng cơ bản của cường độ bê tông
Mác bê tông theo cường độ chịu nén
Mác bê tông theo cường độ chịu nén, ký hiệu là M, thể hiện giá trị của khả năng chịu nén tức thời, với đơn vị tính là kG/m² hoặc N/mm². Các mẫu kiểm tra có kích thước 150mm x 150mm x 150mm và được bảo dưỡng trong 28 ngày ở điều kiện tiêu chuẩn, sau đó thực hiện thí nghiệm nén.
XEM THÊM: Bảng tra mác bê tông 200, 300, 400, 600,…
XEM THÊM: Định mức mác bê tông phổ biến trong xây dựng
Mác bê tông theo cường độ chịu kéo
Mác bê tông theo cường độ chịu kéo, ký hiệu là K, biểu thị độ bền chịu kéo của bê tông, với đơn vị tính là daN/cm². Các mẫu này cũng được bảo dưỡng trong điều kiện tiêu chuẩn ở độ tuổi 28 ngày.

Cường độ bê tông, ký hiệu là chữ B
Bảng tra cường độ bê tông tiêu chuẩn hiện nay
Hiện nay có hai bảng tra cường độ bê tông bao gồm: Bảng tra cường độ tính toán của bê tông và bảng tra cường độ chịu nén của bê tông tiêu chuẩn, cụ thể sẽ được Mê Kông Thương Tín chia sẻ ngay dưới đây:

Bảng tra cường độ bê tông tiêu chuẩn hiện nay
Bảng tra cường độ tính toán của bê tông chuẩn nhất
Bảng tra cường độ tính toán của bê tông do Mê Kông Thương Tín tổng hợp bạn có thể tham khảo:
| Cấp độ chịu nén | Mác bê tông | Cường độ tính toán | Mô đun đàn hồi Eb | |
| Rb | Rbt | |||
| B12.5 | Mác 150 | 7.5 | 0.66 | 21000 |
| B15 | Mác 200 | 8.5 | 0.75 | 23000 |
| B20 | Mác 250 | 11.5 | 0.90 | 27000 |
| B25 | Mác 350 | 14.5 | 1.05 | 30000 |
| B30 | Mác 400 | 17 | 1.2 | 32500 |
| B35 | Mác 450 | 19.5 | 1.3 | 34500 |
| B40 | Mác 500 | 22 | 1.4 | 36000 |
| B45 | Mác 600 | 25 | 1.45 | 37500 |
| B50 | Mác 700 | 27.5 | 1.55 | 39000 |
| B55 | Mác 700 | 30 | 1.6 | 39500 |
| B60 | Mác 800 | 33 | 1.65 | 40000 |
Bảng tra cường độ bê tông – Khả năng chịu nén
Mê Kông Thương Tín sẽ chia sẻ bảng tra cường độ chịu nén của bê tông đến các bạn:
| Cấp độ chịu nén | Mác bê tông | Cường độ tính toán | Mô đun đàn hồi Eb | |
| Rb | Rbt | |||
| B12.5 | Mác 150 | 9.5 | 1 | 21000 |
| B15 | Mác 200 | 11 | 1.15 | 23000 |
| B20 | Mác 250 | 15 | 1.4 | 27000 |
| B25 | Mác 350 | 18.5 | 1.6 | 30000 |
| B30 | Mác 400 | 22 | 1.8 | 32500 |
| B35 | Mác 450 | 25.5 | 1.95 | 34500 |
| B40 | Mác 500 | 29 | 2.1 | 36000 |
| B45 | Mác 600 | 32 | 2.2 | 37500 |
| B50 | Mác 700 | 36 | 2.3 | 39000 |
| B55 | Mác 700 | 39.5 | 2.3 | 39500 |
| B60 | Mác 800 | 43 | 2.5 | 40000 |
Bảng tra cường độ bê tông tính theo ngày tuổi
Thực tế số cường độ bê tông sẽ tương ứng với số ngày tuổi Bê tông đạt cường độ tốt nhất (100%) sau 28 ngày tuổi (100%). Dưới đây là bảng cường độ bê tông dựa theo số ngày tuổi được Mê Kông Thương Tín tổng hợp:
| Số ngày tuổi của bê tông | Cường độ bê tông (%) |
| 1 | 16 |
| 3 | 40 |
| 7 | 65 |
| 14 | 90 |
| 28 | 99 |
Lời kết:
Mê Kông Thương Tín vừa chia sẻ thông tin liên quan đến cường độ bê tông theo tiêu chuẩn xây dựng đến các bạn qua nội dung bài viết. Để mua được bê tông tươi chất lượng, mức giá cả ưu đãi nhất quý khách hàng, chủ đầu tư có thể yên tâm lựa chọn Mê Kông Thương Tín. Liên hệ ngay đến Hotline: 0903071734 để được tư vấn và hỗ trợ tức thì.















